THÔNG BÁO

THÔNG BÁO ĐẾN HỌC SINH
Xem danh sách Đoàn viên phụ trách sinh hoạt hè năm 2015 ở các thôn tại mục 'Thông tin Đội TNTP Hồ Chí Minh'
Ngày 10/6/2015 tập trung học sinh toàn trường và tổ chức cho học sinh đăng ký các môn thi lại.
Ngày 10/7/2015 Ôn tập cho học sinh thi lại và tập trung học sinh toàn trường.
Ngày 15/7/2015 tổ chức thi lại cho học sinh.
Ngày 20/7/2015 công bố kết quả học sinh thi lại.
Ngày tựu trường 14/8/2015 tập trung học sinh, biên chế lớp chuẩn bị năm học mới.
Ngày 17/8/2015 bắt đầu năm học mới 2015-2016.
Danh sách học sinh thi lại hè 2015 (14-15)

XEM BẢNG ĐIỂM

Năm học: 2017-2018
tay_chi_xem
truy_cap_diem

HƯỞNG ỨNG

CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG
chu-new-moiHọc tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
chu-new-moiNói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
chu-new-moiMỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
chu-new-moiXây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.

CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH

anhbh

CÁC NHẠC SĨ VIỆT NAM

Tài nguyên dạy học

HÌNH ĐỘNG

36_3_2 36_33_17 0.horses_75 cau-vong choi_nhac cuoi_bo_tot




Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đặng Đạm - 0984344986)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thap_EpPhen.jpg Viet_Nam_oi__Mua_xuan_den_roi.flv 1233.jpg Canh_mai.png Chuc_mung_nam_moi.jpg Giay_khen_BGTT__Dam_1314.jpg Giay_khen_BGTT__KAnh_1314.jpg VietNam.gif 1222.jpg Di_Chuc_tran_Nhan_Tong.jpg Lau_ga_Vao_bep_cung_Sao__so_33__Clip_am_thuc__AmthucTV.flv Nang_San_Truong.mp3 4_Bui_phan.mp3 THUYEN_VA_BIEN.flv Bai_ca_tren_nui2.mp3 Quang_Linh__Yeu_Nhau_Ghet_Nhau.mp3 Gala_cuoi.flv Phan_ung_nhom_voi_o_xi1.flv 50_ban_thang_dep_nhat_lich_su.flv SONG__.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    VỆ TINH

    thu truot bien

    link

    Chuot

    Menu

    bk

    LIÊN KẾT ĐẶC BIỆT

    Nhảy dây-Chạy bền

    %name

    Ngôi nhà chung

    ductin vanha dang_dam thimen kimngoc nasa thihue thithuyet thithao thaiha kimanh tranchung huynhtien nhay_mat vandien mai_nga duc_hoa dinh_the anh_tuan le_anh

    XEM TRUYỆN CƯỜI

    BÁO MỚI

    VLy8: Cơ năng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Đạm (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:23' 20-02-2012
    Dung lượng: 5.3 MB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    nhiệt liệt chào mừng
    các thầy cô giáo về dự tiết dạy vật lý
    lớp 8A
    Tiết 19 - Bài 16 :
    Cơ Năng
    1. Trong những trường hợp dưới đây, trường
    hợp nào có công cơ học ?
    Kiểm tra bài cũ
    2. Trong những c«ng thøc dưới ®©y, c«ng thøc nào dïng ®Ó tÝnh c«ng cơ học ?

    a. A = p/t b. A = F.s

    c. A = F/s d. A = U.I.t
    Kiểm tra bài cũ
    Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    Cuộc sống quanh ta thật sinh động. Con người và các sự vật luôn vận động không ngừng.
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học, ta nói vật đó có cơ năng.
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học càng lớn thì cơ năng của vật càng lớn.
    Cơ năng cũng được đo bằng đơn vị Jun.
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    Quả nặng A đứng yên trên mặt đất có khả năng thực hiện công không?
    Quả nặng A đứng yên trên mặt đất không có khả năng thực hiện công, vì không làm khúc gỗ B chuyển động.
    Trong trường hợp này, quả nặng A có cơ năng không?
    =>Quả nặng A không có cơ năng.

    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)

    II. Thế năng
    Dự đoán: Nếu đưa quả nặng A lên một độ cao nào đó thì nó có cơ năng không? Tại sao?
    Quả nặng A có cơ năng, vì nó có khả năng thực hiện công làm cho khúc gỗ B chuyển động.
    Cơ năng của vật A trong trường hợp này được gọi là thế năng.
    Thế năng được xác định bởi vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Lấy thí dụ về vật có thế năng hấp dẫn trong thực tế.
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun (J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Vật ở vị trí càng cao so với mặt đất thì công mà vật có khả năng thực hiện được càng lớn, nghĩa là thế năng hấp dẫn của vật càng lớn.
    Vật ở vị trí càng cao so với mặt đất thì khả năng thực hiện công của nó thay đổi như thế nào?
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Nhìn hình vẽ có bạn nói: thế năng hấp dẫn của vật B bằng 0. Đúng hay sai?
    Qui ước: Khi vật nằm trên mặt đất thì thế năng hấp dẫn của vật bằng 0.

    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    So với mặt đất, thế năng hấp dẫn của vật B là khác 0, mặt bàn càng cao so với mặt đất thì thế năng hấp dẫn của vật B so với mặt đất càng lớn. Nhưng so với mặt bàn thì thế năng hấp dẫn của vật B sẽ bằng 0 vì vật B nằm ngay trên mặt bàn.
    *Như vậy, thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào độ cao của vật so với vị trí làm mốc. Dự đoán xem: ở cùng một độ cao thế năng hấp dẫn có phụ thuộc vào khối lượng của vật không ?
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    Hãy làm thí nghiệm kiểm tra và trả lời các câu hỏi sau:
    - Vật biến dạng đàn hồi có cơ năng không?
    - Nếu có cơ năng thì cơ năng đó có phụ thuộc vào độ biến dạng của vật không?
    Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của nó gọi là thế năng đàn hồi.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    Lấy các thí dụ trong thực tế về vật có thế năng đàn hồi?
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng?
    Thí nghiệm 1.
    Cho quả cầu A bằng thép lăn từ vị trí (1) trên máng nghiêng xuống đập vào miếng gỗ B.
    Từ kết quả thí nghiệm hãy tìm từ thích hợp cho chỗ trống của kết luận: Một vật chuyển động có khả năng
    ……………………….
    tức là có cơ năng.
    Thực hiện công
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng?
    Vậy khi nào vật có động năng?

    Khi chuyển động, vật có năng lượng gọi là động năng
    Hãy dự đoán: động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng ?
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?
    Thí nghiệm 2.
    Cho quả cầu A bằng thép lăn từ vị trí (2) cao hơn vị trí (1) trên máng nghiêng xuống đập vào miếng gỗ B.
    C6:Độ lớn vận tốc của quả cầu thay đổi thế nào so với thí nghiệm 1? So sánh công của quả cầu A thực hiện lúc này so với lúc trước. Từ đó suy ra động năng của quả cầu A phụ thuộc thế nào vào vận tốc của nó?
    Nhận xét 1: Vận tốc của vật càng lớn thì động năng của nó càng lớn
    Vận tốc của quả cầu A đập vào miếng gỗ B lớn hơn trước.
    Miếng gỗ B di chuyển 1 đoạn dài hơn trong thí nghiệm 1. Như vậy khả năng thực hiện công của quả cầu A lớn hơn lần trước. Thí nghiệm cho thấy động năng của quả cầu phụ thuộc vào vận tốc: Vận tốc của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn.
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng.
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?.
    Thí nghiệm 3.
    Thay quả cầu A bằng quả cầu A’ có khối lượng lớn hơn lăn trên máng nghiêng từ vị trí (2), đập vào miếng gỗ B.
    C7: Hiện tượng xảy ra có gì khác so với thí nghiệm 2 ?. So sánh công thực hiện của hai quả cầu A và A’. Từ đó suy ra động năng còn phụ thuộc thế nào vào khối lượng của nó?
    Các thí nghiệm trên cho thấy động năng phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
    Nhận xét 2: Khối lượng của vật càng lớn thì động năng của vật càng lớn.
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng.
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?.
    Lấy thí dụ thực tế chứng tỏ động năng của vật phụ thuộc vào vận tốc, động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    Động năng của vật phụ thuộc: - vận tốc của vật.
    - khối lượng của vật.
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng.
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?.
    Động năng của vật phụ thuộc: - vận tốc của vật.
    - khối lượng của vật.
    Chú ý: Động năng và thế năng là hai dạng của cơ năng. Một vật có thể vừa có động năng vừa có thế năng. Cơ năng của vật lúc đó bằng tổng động năng và thế năng của nó.
    Chú ý: (SGK/57)
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng.
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?.
    Chú ý: (SGK/57)
    IV. Vận dụng
    C9: Nêu ví dụ vật có cả động năng và thế năng.
    C10: Cơ năng của từng vật trong hình 16.4 thuộc dạng cơ năng nào?
    Thế năng đàn hồi
    Thế năng và động năng
    Thế năng hấp dẫn
    Động năng của vật phụ thuộc: - vận tốc của vật.
    - khối lượng của vật.
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)

    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng.
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?.
    Chú ý: (SGK/57)
    IV. Vận dụng
    *Ghi nhớ: SGK/58
    Động năng của vật phụ thuộc: - vận tốc của vật.
    - khối lượng của vật.
    Ghi nhớ:
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng.
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?.
    Chú ý: (SGK/57)
    IV. Vận dụng
    *Ghi nhớ: SGK/58
    Hướng dẫn tự học ở nhà:
    Học ghi nhớ SGK và vở ghi
    Làm các bài tập trong vở bài tập
    Chuẩn bị bài “Sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng”
    Tìm hiểu các dạng năng lượng chuyển hóa như thế nào trong hiện tượng sau đây:
    Động năng của vật phụ thuộc: - vận tốc của vật.
    - khối lượng của vật.
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng.
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?.
    Chú ý: (SGK/57)
    IV. Vận dụng
    *Ghi nhớ: SGK/58
    Động năng của vật phụ thuộc: - vận tốc của vật.
    - khối lượng của vật.
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng.
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?.
    Chú ý: (SGK/57)
    IV. Vận dụng
    *Ghi nhớ: SGK/58
    Động năng của vật phụ thuộc: - vận tốc của vật.
    - khối lượng của vật.
    Thứ 6 ngày 09 tháng 01 năm 2009. Tiết 19 - Bi 16: CO NANG

    I. Cơ năng
    Vật có khả năng thực hiện công cơ học vật có cơ năng.
    Đơn vị cơ năng: là Jun(J)
    II. Thế năng
    1. Thế năng hấp dẫn.
    Chú ý: - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao
    - Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào khối lượng của nó.
    2. Thế năng đàn hồi.
    (SGK/58)
    III. Động năng
    1. Khi nào vật có động năng.
    2. Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?.
    Chú ý: (SGK/57)
    IV. Vận dụng
    *Ghi nhớ: SGK/58
    Năng lượng của cánh cung, đó là thế năng đàn hồi.
    Nhờ năng lượng của búa, đó là động năng của búa.
    Nhờ thế năng đàn hồi của dây cót.
    Động năng của vật phụ thuộc: - vận tốc của vật.
    - khối lượng của vật.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓