4 Đề+ĐÁn violimpic vg 16 lop 4 (11-12)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đạm (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:26' 12-04-2012
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đạm (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:26' 12-04-2012
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
4 ĐỀ - VÒNG 16 –LỚP 4 - (2011-2012)(21/3/2012)
BÀI THI SỐ 1
Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Câu 1: Số tự nhiên m thoả mãn < m < là 2
Câu 2: 275 + 381 – 75 + 19 = 600
Câu 3: 638 + 246 – 138 + 754 = 1500
Câu 4: của 126 là 147
Câu 5: của 2296 là 2009
Câu 6: = 10002
Câu 7: Biết tổng của hai số là 64, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 6 lần, gấp số hạng thứ hai lên 4 lần thì tổng mới là 356. Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là36
Câu 8: Nếu của k là 2009 thì k là 2296
Câu 9: Tìm một số có 2 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó ta được một số hơn số đã cho 504 đơn vị. Trả lời: Số cần tìm là 56
Câu 10: Tìm một số biết rằng số đó chia cho 35 được thương là 16 và số dư là 32. Trả lời:Số cần tìm là 592 (10/10)
* < < < < < 5/7 < < < < < < < < < + < < + < 50/11 < < .
BÀI THI SỐ 1
Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Câu 1: của 150 là 210
Câu 2: 8tấn 6yến = kg 8060
Câu 3: 473 kg – 73 kg + 73 kg + 627 kg = kg 1100
Câu 4: Có 36 xe đạp. Số xe máy bằng số xe đạp.Hỏi số xe đạp nhiều hơn xe máy là bao nhiêu xe? Trả lời: Số xe đạp nhiều hơn xe máy là xe. 30
Câu 5: 320 : (64 : 2) – 2 x 5 + 1900 = 1900
Câu 6: Tổng của và là 4
Câu 7: An có một túi bi gồm 135 viên. An chia cho Bình số bi của mình. Sau đó An cho Chi số bi còn lại. Hỏi Bình có nhiều hơn Chi bao nhiêu viên bi? Trả lời: Bình nhiều hơn Chi viên bi. 27
Câu 8: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 3 lần chiều dài. Biết chiều rộng bằng 20m. Tính chiều dài hình chữ nhật. Trả lời: Chiều dài hình chữ nhật là m. 40
Câu 9: Nếu của p tạ là 150kg thì p là2
Câu 10: Nếu của t là 147 thì t là 126 (10/10)
* 1/42 < 1/21< 1/7 < 8/21 < ½ < 19/21 < 38/41 < 19/20 < 38/37 < 38/31 < 38/29 < 19/13 < 19/12 < 38/21 < 7/3 + 2/3 < 7/4 + 3/2 < 50/11 < 5 + 15/19 < 50/9 < 25/3 .
BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Mẹ hơn con 30 tuổi. Nếu cộng thêm vào tuổi mẹ số tuổi của con thì được một số bằng số tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ và con.
Mẹ 40 tuổi, con 10 tuổi
Mẹ 35 tuổi, con 5 tuổi
Mẹ 40 tuổi, con 8 tuổi
Mẹ 36 tuổi, con 9 tuổi
Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Câu 2: 5hm 3dam = m 530
Câu 3: 27 x 5 + 81 : 9 – 5 = 139
Câu 4: Khối 4 của trường Tiểu học Đoàn Kết có 4 lớp. Biết trung bình mỗi lớp có 32 học sinh. Biết lớp 4A có 29 học sinh, ít hơn lớp 4B 3 học sinh và ít hơn lớp 4C 5 học sinh. Tính số học sinh lớp 4D. Trả lời: Lớp 4D có số học sinh là bạn. 33
Câu 5: Trung bình cộng của hai số là 70. Biết số thứ nhất bằng số thứ hai. Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là 40
Câu 6: 8 x (28 + 22) + (138 + 362) : 5 = 500
Câu 7: 473dam + 628dam – 73dam + 72 dam = dam 1100
BÀI THI SỐ 1
Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Câu 1: Số tự nhiên m thoả mãn < m < là 2
Câu 2: 275 + 381 – 75 + 19 = 600
Câu 3: 638 + 246 – 138 + 754 = 1500
Câu 4: của 126 là 147
Câu 5: của 2296 là 2009
Câu 6: = 10002
Câu 7: Biết tổng của hai số là 64, nếu ta gấp số hạng thứ nhất lên 6 lần, gấp số hạng thứ hai lên 4 lần thì tổng mới là 356. Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là36
Câu 8: Nếu của k là 2009 thì k là 2296
Câu 9: Tìm một số có 2 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó ta được một số hơn số đã cho 504 đơn vị. Trả lời: Số cần tìm là 56
Câu 10: Tìm một số biết rằng số đó chia cho 35 được thương là 16 và số dư là 32. Trả lời:Số cần tìm là 592 (10/10)
* < < < < < 5/7 < < < < < < < < < + < < + < 50/11 < < .
BÀI THI SỐ 1
Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Câu 1: của 150 là 210
Câu 2: 8tấn 6yến = kg 8060
Câu 3: 473 kg – 73 kg + 73 kg + 627 kg = kg 1100
Câu 4: Có 36 xe đạp. Số xe máy bằng số xe đạp.Hỏi số xe đạp nhiều hơn xe máy là bao nhiêu xe? Trả lời: Số xe đạp nhiều hơn xe máy là xe. 30
Câu 5: 320 : (64 : 2) – 2 x 5 + 1900 = 1900
Câu 6: Tổng của và là 4
Câu 7: An có một túi bi gồm 135 viên. An chia cho Bình số bi của mình. Sau đó An cho Chi số bi còn lại. Hỏi Bình có nhiều hơn Chi bao nhiêu viên bi? Trả lời: Bình nhiều hơn Chi viên bi. 27
Câu 8: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 3 lần chiều dài. Biết chiều rộng bằng 20m. Tính chiều dài hình chữ nhật. Trả lời: Chiều dài hình chữ nhật là m. 40
Câu 9: Nếu của p tạ là 150kg thì p là2
Câu 10: Nếu của t là 147 thì t là 126 (10/10)
* 1/42 < 1/21< 1/7 < 8/21 < ½ < 19/21 < 38/41 < 19/20 < 38/37 < 38/31 < 38/29 < 19/13 < 19/12 < 38/21 < 7/3 + 2/3 < 7/4 + 3/2 < 50/11 < 5 + 15/19 < 50/9 < 25/3 .
BÀI THI SỐ 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Mẹ hơn con 30 tuổi. Nếu cộng thêm vào tuổi mẹ số tuổi của con thì được một số bằng số tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ và con.
Mẹ 40 tuổi, con 10 tuổi
Mẹ 35 tuổi, con 5 tuổi
Mẹ 40 tuổi, con 8 tuổi
Mẹ 36 tuổi, con 9 tuổi
Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Câu 2: 5hm 3dam = m 530
Câu 3: 27 x 5 + 81 : 9 – 5 = 139
Câu 4: Khối 4 của trường Tiểu học Đoàn Kết có 4 lớp. Biết trung bình mỗi lớp có 32 học sinh. Biết lớp 4A có 29 học sinh, ít hơn lớp 4B 3 học sinh và ít hơn lớp 4C 5 học sinh. Tính số học sinh lớp 4D. Trả lời: Lớp 4D có số học sinh là bạn. 33
Câu 5: Trung bình cộng của hai số là 70. Biết số thứ nhất bằng số thứ hai. Tìm hiệu hai số. Trả lời: Hiệu hai số là 40
Câu 6: 8 x (28 + 22) + (138 + 362) : 5 = 500
Câu 7: 473dam + 628dam – 73dam + 72 dam = dam 1100
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓











Các ý kiến mới nhất